South
XH Đội bóng
1 U19 Hoffenheim U19 Hoffenheim
2 U19 Ingolstadt U19 Ingolstadt
3 U19 VfB Stuttgart U19 VfB Stuttgart
4 U19 Karlsruher U19 Karlsruher
5 U19 FSV Mainz U19 FSV Mainz
6 U19 Eintracht Frankfurt U19 Eintracht Frankfurt
7 U19 Bayern Munich U19 Bayern Munich
8 U19 Munchen 1860 U19 Munchen 1860
9 U19 Nurnberg U19 Nurnberg
10 U19 Greuther Furth U19 Greuther Furth
11 FC Heidenheim U19 FC Heidenheim U19
12 U19 Kaiserslautern U19 Kaiserslautern
13 SV Sandhausen U19 SV Sandhausen U19
14 Augsburg(U19) Augsburg(U19)
Tr T H B Điểm Ghi Mất +/- T% H% B% Avg G Avg M 6 trận gần đây
26 22 1 3 67 86 27 59 84.6 3.8 11.5 3.3 1.0 B T T T T T ?
26 18 4 4 58 52 27 25 69.2 15.4 15.4 2.0 1.0 T T T T T T ?
26 15 3 8 48 64 34 30 57.7 11.5 30.8 2.5 1.3 H T T T B T ?
26 16 0 10 48 54 38 16 61.5 0.0 38.5 2.1 1.5 T T B B T T ?
26 13 7 6 46 49 42 7 50.0 26.9 23.1 1.9 1.6 T B B T T B ?
26 13 6 7 45 56 46 10 50.0 23.1 26.9 2.2 1.8 H T T B B H ?
26 11 4 11 37 58 55 3 42.3 15.4 42.3 2.2 2.1 B T B T T B ?
26 9 8 9 35 38 40 -2 34.6 30.8 34.6 1.5 1.5 H T B B B H ?
26 8 6 12 30 50 59 -9 30.8 23.1 46.2 1.9 2.3 T B T T B T ?
26 7 5 14 26 33 55 -22 26.9 19.2 53.8 1.3 2.1 H B B B T B ?
26 7 4 15 25 42 52 -10 26.9 15.4 57.7 1.6 2.0 T B T T T B ?
26 5 5 16 20 26 63 -37 19.2 19.2 61.5 1.0 2.4 B B T B B T ?
26 5 3 18 18 36 64 -28 19.2 11.5 69.2 1.4 2.5 B B B B B B ?
26 4 2 20 14 30 72 -42 15.4 7.7 76.9 1.2 2.8 B B B B B B ?
Thông tin
Các Dưới 19 Bundesliga (Đức: A-Junioren Bundesliga ) là mức cao nhất trong Đức Dưới 19 bóng đá . Nó được tạo ra vào năm 2003 và được chia thành ba bộ phận (Nord / Nordost, Tây und Süd / Südwest) với 14 đội bóng từng. Người chiến thắng trong mỗi phòng ban và đội nhì bảng từ bộ phận Süd / Südwest tham gia đấu play-off cho các nhà vô địch U19 Đức.Tiền thân của Under 19 Bundesliga là A-Jugend-Regionalliga . Trong mùa hè năm 2003 các đơn vị Bắc và Đông Bắc cũng như miền Nam và Tây Nam đã được sáp nhập, phân chia Tây đã được chỉ đơn giản là đổi tên. Mục đích là để làm cho bóng đá trẻ cạnh tranh hơn.