XH Đội bóng
1 Esteghlal Tehran Esteghlal Tehran
2 Teraktor-Sazi Teraktor-Sazi
3 Mobarakeh Sepahan Mobarakeh Sepahan
4 Gol Gohar FC Gol Gohar FC
5 Chadormalou Ardakan Chadormalou Ardakan
6 Persepolis Persepolis
7 Foolad Khozestan Foolad Khozestan
8 Fajr Sepasi Fajr Sepasi
9 Kheybar Khorramabad Kheybar Khorramabad
10 Malavan Malavan
11 Esteghlal Khozestan Esteghlal Khozestan
12 Peykan Peykan
13 Baderan Tehran FC Baderan Tehran FC
14 Aluminium Arak Aluminium Arak
15 Zob Ahan Zob Ahan
16 Mes Rafsanjan Mes Rafsanjan
Tr T H B Điểm Ghi Mất +/- T% H% B% Avg G Avg M 6 trận gần đây
22 11 8 3 41 29 16 13 50.0 36.4 13.6 1.3 0.7 H T B T T T ?
22 10 9 3 39 30 12 18 45.5 40.9 13.6 1.4 0.5 T T T B H T ?
22 11 6 5 39 24 13 11 50.0 27.3 22.7 1.1 0.6 B H B T T H ?
23 10 6 7 36 24 24 0 43.5 26.1 30.4 1.0 1.0 H T B T B B ?
22 9 8 5 35 27 19 8 40.9 36.4 22.7 1.2 0.9 H B B T T T ?
22 9 7 6 34 23 19 4 40.9 31.8 27.3 1.0 0.9 T B T B B B ?
22 7 10 5 31 21 16 5 31.8 45.5 22.7 1.0 0.7 H T H T T T ?
23 8 6 9 30 25 27 -2 34.8 26.1 39.1 1.1 1.2 T B T B T B ?
23 7 8 8 29 22 24 -2 30.4 34.8 34.8 1.0 1.0 B H B T T B ?
22 7 8 7 29 13 21 -8 31.8 36.4 31.8 0.6 1.0 H T B T B H ?
22 6 7 9 25 16 23 -7 27.3 31.8 40.9 0.7 1.0 H B H T T B ?
23 5 9 9 24 15 21 -6 21.7 39.1 39.1 0.7 0.9 B T B B H H ?
23 3 13 7 22 15 19 -4 13.0 56.5 30.4 0.7 0.8 T T B H B B ?
22 5 7 10 22 14 21 -7 22.7 31.8 45.5 0.6 1.0 H B H T H H ?
21 3 10 8 19 12 19 -7 14.3 47.6 38.1 0.6 0.9 B H H T B B ?
22 3 6 13 15 13 29 -16 13.6 27.3 59.1 0.6 1.3 B H B B T B ?
  • Vòng bảng AFC CL
  • Vòng play-off AFC CL
  • Đội xuống hạng
Thông tin
Giải VĐQG Iran gồm 16 đội bóng, một mùa giải có 30 vòng đấu. Giải đấu sử dụng hệ thống lên xuống hạng.mỗi đội bóng sẽ thi đấu với các đối thủ khác 2 lần (vòng tròn 2 lượt). Đội thắng sẽ ghi 3 diểm, đội hòa 1 điểm và đội thua không có điểm. Đội nằm Top 3 trên BXH sẽ có thể tham gia AFC Champions League(đội vo địch của Iran Cup cũng có thể tam gia AFC Champions League), 2 đội nằm trên cuối bảng trực tiếp xuống hạng.