XH Đội bóng
1 Rigas Futbola skola Rigas Futbola skola
2 Riga FC Riga FC
3 FK Auda Riga FK Auda Riga
4 BFC Daugavpils BFC Daugavpils
5 Liepajas Metalurgs Liepajas Metalurgs
6 Super Nova Super Nova
7 Jelgava Jelgava
8 Grobina Grobina
9 Tukums-2000 Tukums-2000
10 Ogre United Ogre United
Tr T H B Điểm Ghi Mất +/- T% H% B% Avg G Avg M 6 trận gần đây
26 21 3 2 66 65 20 45 80.8 11.5 7.7 2.5 0.8 T H T T T H ?
26 20 5 1 65 79 24 55 76.9 19.2 3.8 3.0 0.9 T T T T T H ?
25 15 4 6 49 42 26 16 60.0 16.0 24.0 1.7 1.0 H B H T T T ?
27 10 7 10 37 33 31 2 37.0 25.9 37.0 1.2 1.1 T T B T T H ?
26 11 4 11 37 36 38 -2 42.3 15.4 42.3 1.4 1.5 T B T B T T ?
25 8 4 13 28 26 37 -11 32.0 16.0 52.0 1.0 1.5 B T B T B H ?
27 7 7 13 28 28 46 -18 25.9 25.9 48.1 1.0 1.7 B B B B B T ?
27 4 9 14 21 19 50 -31 14.8 33.3 51.9 0.7 1.9 T B H B B B ?
27 4 8 15 20 40 54 -14 14.8 29.6 55.6 1.5 2.0 B B B T B B ?
26 3 5 18 14 26 68 -42 11.5 19.2 69.2 1.0 2.6 B T B H B B ?
  • UEFA qualifying
  • UEFA ECL qualifying
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Thông tin
Các đội bóng VĐQG Latvia thi đấu với nhau 4 lần. Cuối mùa giải, đội thấp điểm nhất tự động xuống Traffic 1. liga, và đội vô địch Traffic 1. liga tự động chiếm chỗ. Đội đứng áp chót của Virslīga và đội thứ hai thi đấu 2 trận thay cho Virslīga mùa giải tiếp theo. Đội vô địch Virslīga, vô địch Latvia, thi đấu ở vòng loại UEFA Champions League. The second and third placed clubs play in the UEFA Europa League qualifying games.