XH Đội bóng
1 Dukla Banska Bystrica Dukla Banska Bystrica
2 Spartak Trnava Spartak Trnava
3 Zilina Zilina
4 Trencin Trencin
5 MFK Ruzomberok MFK Ruzomberok
6 Slovan Bratislava Slovan Bratislava
7 Sport Podbrezova Sport Podbrezova
8 DAC Dunajska Streda DAC Dunajska Streda
9 Zemplin Michalovce Zemplin Michalovce
10 MFK Skalica MFK Skalica
11 KFC Komarno KFC Komarno
12 FK Kosice FK Kosice
Tr T H B Điểm Ghi Mất +/- T% H% B% Avg G Avg M 6 trận gần đây
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
  • Chung kết play-off thăng hạng
  • Play-off trụ hạng
Thông tin
Mọi mùa giải sẽ có 12 đội bóng tham dự, các đội đá nhau hai lượt sân nhà và khách trong 22 vòng đấu. Mọi trận đấu, đội thắng được 3 điểm, đội thua được 0 điểm, hòa nhau thi mọi bên tích 1 điểm. 6 đội đứng top bảng ở vòng league sẽ vào nhóm cạnh tranh vô địch, các đội này thi đấu hai lượt phân hạ, nếu điểm số bằng nhau thì xếp hạng theo bàn thắng cách biệt, 6 đội còn lại vào nhóm play off.