XH Đội bóng
1 Ballymena United Ballymena United
2 Coleraine Coleraine
3 Limavady United Limavady United
4 Cliftonville Cliftonville
5 Linfield FC Linfield FC
6 Dungannon Swifts Dungannon Swifts
7 Portadown FC Portadown FC
8 Glentoran FC Glentoran FC
9 Crusaders FC Crusaders FC
10 Larne FC Larne FC
11 Bangor FC Bangor FC
12 Carrick Rangers Carrick Rangers
Tr T H B Điểm Ghi Mất +/- T% H% B% Avg G Avg M 6 trận gần đây
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
  • Chung kết play-off thăng hạng
  • Play-off trụ hạng
Thông tin
VĐQG Bắc Ireland (NIFL Premiership) gồm 12 đội thi đấu xong vòng tròn sân nhà sân khách vẫn phải đá thêm 1 trận và bốc thăm để quyết định sân thi đấu. 6 đội xếp trước và 6 đội xếp cuối BXH sẽ được chia làm nhóm tranh vô địch và nhóm trụ hạng. 2 nhóm sẽ thi đấu với nhau. Đội có điểm cao nhất sẽ giành chức vô địch, đội thấp điểm nhất sẽ xuống hạng.