XH Đội bóng
1 Newry City Newry City
2 Ards FC Ards FC
3 Institute FC Institute FC
4 Loughgall FC Loughgall FC
5 Glenavon Lurgan Glenavon Lurgan
6 Armagh City Armagh City
7 Ballinamallard United Ballinamallard United
8 Newington Newington
9 Warrenpoint Town Warrenpoint Town
10 Annagh United Annagh United
11 Dundela FC Dundela FC
12 Queen's University Queen's University
13 Moyola Park Moyola Park
14 Harland & Wolff Welders Harland & Wolff Welders
15 Rathfriland Rangers Rathfriland Rangers
16 Strabane Athletic Strabane Athletic
Tr T H B Điểm Ghi Mất +/- T% H% B% Avg G Avg M 6 trận gần đây
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ?
  • Chung kết play-off thăng hạng
  • Play-off trụ hạng
Thông tin
Giải vô địch NIFL là đơn vị thứ hai của Giải bóng đá Bắc Ireland , giải bóng đá quốc gia ở Bắc Ailen .Nó được thành lập vào năm 2008 với tư cách là Premier Intermediate League cho các thành viên của IFA Intermediate League trước đó đáp ứng các tiêu chuẩn thành viên mới nghiêm ngặt hơn,mặc dù đã được đưa ra thị trường như là IFA Championship . Trong năm 2009, nó đã được mở rộng đến hai bộ phận: Championship 1 và Championship 2 với xúc tiến và xuống hạng giữa hai.Vào năm 2013, giải vô địch và IFA Premiership đã được thay thế bằng một Liên đoàn bóng đá Bắc Ireland duy nhất, độc lập với Hiệp hội Bóng đá Ireland (IFA).