Group A
XH Đội bóng
1 FC Kiffen FC Kiffen
2 HIFK HIFK
3 HPS HPS
4 PEPO PEPO
5 PPJ Akatemia PPJ Akatemia
6 Atlantis Atlantis
7 Lahden Reipas Lahden Reipas
8 Mypa Mypa
9 PuiU PuiU
10 Union Plaani Union Plaani
Tr T H B Điểm Ghi Mất +/- T% H% B% Avg G Avg M 6 trận gần đây
12 8 1 3 25 29 21 8 66.7 8.3 25.0 2.4 1.8 T T T T T T ?
11 7 2 2 23 25 12 13 63.6 18.2 18.2 2.3 1.1 B T B T T T ?
11 6 2 3 20 23 17 6 54.5 18.2 27.3 2.1 1.5 T H T B T T ?
11 5 4 2 19 18 16 2 45.5 36.4 18.2 1.6 1.5 H H T B H B ?
11 3 7 1 16 22 14 8 27.3 63.6 9.1 2.0 1.3 T H T H H B ?
12 5 1 6 16 34 28 6 41.7 8.3 50.0 2.8 2.3 B T H T T B ?
11 5 1 5 16 24 20 4 45.5 9.1 45.5 2.2 1.8 B T B T B B ?
11 2 2 7 8 10 23 -13 18.2 18.2 63.6 0.9 2.1 B H B H B B ?
11 2 2 7 8 10 24 -14 18.2 18.2 63.6 0.9 2.2 B B B H B B ?
11 1 2 8 5 11 31 -20 9.1 18.2 72.7 1.0 2.8 H B B B B T ?
  • Chung kết play-off thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
Thông tin
Tổng cộng 36 đội sẽ thi đấu giải đấu chia thành ba nhóm, Lohko A (Nhóm A), Lohko B (Nhóm B) và Lohko C (Nhóm C). 25 trở về từ 2015 mùa, hai xuống hạng từ Ykkönen và chín thăng từ Kolmonen . Nhà vô địch của mỗi nhóm và đội nào là Á hậu hạng nhất sẽ đủ điều kiện cho các trận đấu khuyến mại để quyết định hai đội nào được thăng cấp lên Ykkönen . Ba đội cuối cùng trong mỗi nhóm sẽ hội đủ điều kiện trực tiếp để xuống hạng đến Kolmonen . Mỗi đội sẽ chơi tổng cộng 22 trận, chơi hai lần mỗi đội trong nhóm.