Group B
XH Đội bóng
1 Honka Honka
2 Aifk Aifk
3 Ilves Tampere II Ilves Tampere II
4 HJS Akatemia HJS Akatemia
5 P-Iirot P-Iirot
6 GrIFK GrIFK
7 EPS Espoo EPS Espoo
8 MuSa MuSa
9 EBK Espoo EBK Espoo
10 NJS NJS
Tr T H B Điểm Ghi Mất +/- T% H% B% Avg G Avg M 6 trận gần đây
11 9 2 0 29 37 8 29 81.8 18.2 0.0 3.4 0.7 T T T T T T ?
12 8 3 1 27 29 11 18 66.7 25.0 8.3 2.4 0.9 T T T B T H ?
11 5 5 1 20 28 18 10 45.5 45.5 9.1 2.5 1.6 T H T T T H ?
11 5 3 3 18 18 15 3 45.5 27.3 27.3 1.6 1.4 H H B H T B ?
11 5 2 4 17 21 16 5 45.5 18.2 36.4 1.9 1.5 T H B B H T ?
11 4 3 4 15 14 17 -3 36.4 27.3 36.4 1.3 1.5 B H H T T B ?
11 3 2 6 11 20 20 0 27.3 18.2 54.5 1.8 1.8 B H T B B B ?
12 2 3 7 9 15 37 -22 16.7 25.0 58.3 1.3 3.1 B H T H B T ?
11 2 2 7 8 14 27 -13 18.2 18.2 63.6 1.3 2.5 T H B B B B ?
11 0 1 10 1 6 33 -27 0.0 9.1 90.9 0.5 3.0 B B H B B B ?
  • Chung kết play-off thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
Thông tin
Tổng cộng 36 đội sẽ thi đấu giải đấu chia thành ba nhóm, Lohko A (Nhóm A), Lohko B (Nhóm B) và Lohko C (Nhóm C). 25 trở về từ 2015 mùa, hai xuống hạng từ Ykkönen và chín thăng từ Kolmonen . Nhà vô địch của mỗi nhóm và đội nào là Á hậu hạng nhất sẽ đủ điều kiện cho các trận đấu khuyến mại để quyết định hai đội nào được thăng cấp lên Ykkönen . Ba đội cuối cùng trong mỗi nhóm sẽ hội đủ điều kiện trực tiếp để xuống hạng đến Kolmonen . Mỗi đội sẽ chơi tổng cộng 22 trận, chơi hai lần mỗi đội trong nhóm.