XH Đội bóng
1 FC Copenhagen FC Copenhagen
2 Midtjylland Midtjylland
3 FC Nordsjaelland FC Nordsjaelland
4 Viborg Viborg
5 Brondby Brondby
6 AC Horsens AC Horsens
7 Randers FC Randers FC
8 Lyngby Lyngby
9 Silkeborg IF Silkeborg IF
10 Odense BK Odense BK
11 Aarhus AGF Aarhus AGF
12 Sonderjyske Sonderjyske
Tr T H B Điểm Ghi Mất +/- T% H% B% Avg G Avg M 6 trận gần đây
7 6 0 1 18 20 8 12 85.7 0.0 14.3 2.9 1.1 T T B T T T ?
6 4 2 0 14 10 5 5 66.7 33.3 0.0 1.7 0.8 T T H T H T ?
6 4 1 1 13 9 4 5 66.7 16.7 16.7 1.5 0.7 H T T T T B ?
7 4 1 2 13 10 6 4 57.1 14.3 28.6 1.4 0.9 B H T T T B ?
7 4 1 2 13 11 10 1 57.1 14.3 28.6 1.6 1.4 T T T T B B ?
7 3 1 3 10 13 12 1 42.9 14.3 42.9 1.9 1.7 B B T T B T ?
7 3 1 3 10 8 8 0 42.9 14.3 42.9 1.1 1.1 B T B B T T ?
7 1 3 3 6 9 11 -2 14.3 42.9 42.9 1.3 1.6 H B H B H T ?
7 1 3 3 6 7 11 -4 14.3 42.9 42.9 1.0 1.6 B T B B H H ?
7 1 2 4 5 5 12 -7 14.3 28.6 57.1 0.7 1.7 T B B H H B ?
7 0 4 3 4 9 13 -4 0.0 57.1 42.9 1.3 1.9 H B H B B H ?
7 0 1 6 1 7 18 -11 0.0 14.3 85.7 1.0 2.6 B H B B B B ?
  • Chung kết play-off thăng hạng
  • Play-off trụ hạng
Thông tin
Sau khi giai đoạn một (đá vòng tròn 2 lượt sân nhà-khách giữa 14 CLB) khép lại, giải sẽ chia làm 2 nhóm. Nhóm A (Championship) gồm 6 đội có thứ hạng cao nhất đua chức vô địch, vé dự Europa League cùng suất đá chung kết play-off cúp C2 châu Âu. Nhóm B (Relegation) có 8 đội, chia làm 2 bảng đấu mỗi bảng 4 đội, cũng đá vòng tròn 2 lượt xác định đội xuống hạng trực tiếp, suất play-off trụ hạng và suất play-off Europa League. Riêng suất play-off Europa League phân bổ cũng rất phức tạp. Đội có thành tích tốt nhất (dựa trên điểm số) của 2 bảng vào thắng vòng bán kết – là Horsens. Hai đội có thành tích tốt thứ 2 và 3 gặp nhau ở tứ kết (2 lượt).