XH Đội bóng
1 Brondby Brondby
2 Viborg Viborg
3 FC Nordsjaelland FC Nordsjaelland
4 Midtjylland Midtjylland
5 FC Copenhagen FC Copenhagen
6 AC Horsens AC Horsens
7 Odense BK Odense BK
8 Silkeborg IF Silkeborg IF
9 Randers FC Randers FC
10 Aarhus AGF Aarhus AGF
11 Lyngby Lyngby
12 Sonderjyske Sonderjyske
Tr T H B Điểm Ghi Mất +/- T% H% B% Avg G Avg M 6 trận gần đây
5 4 1 0 13 10 4 6 80.0 20.0 0.0 2.0 0.8 H T T T T ?
5 3 1 1 10 7 2 5 60.0 20.0 20.0 1.4 0.4 T B H T T ?
4 3 1 0 10 6 1 5 75.0 25.0 0.0 1.5 0.3 H T T T ?
4 3 1 0 10 7 4 3 75.0 25.0 0.0 1.8 1.0 T T H T ?
4 3 0 1 9 10 7 3 75.0 0.0 25.0 2.5 1.8 T T T B ?
5 2 1 2 7 6 7 -1 40.0 20.0 40.0 1.2 1.4 H B B T T ?
5 1 1 3 4 4 6 -2 20.0 20.0 60.0 0.8 1.2 B T B B H ?
5 1 1 3 4 4 8 -4 20.0 20.0 60.0 0.8 1.6 H B T B B ?
5 1 1 3 4 3 7 -4 20.0 20.0 60.0 0.6 1.4 H B T B B ?
4 0 3 1 3 6 7 -1 0.0 75.0 25.0 1.5 1.8 H H B H ?
5 0 2 3 2 6 10 -4 0.0 40.0 60.0 1.2 2.0 B H B H B ?
5 0 1 4 1 4 10 -6 0.0 20.0 80.0 0.8 2.0 B B H B B ?
  • Chung kết play-off thăng hạng
  • Play-off trụ hạng
Thông tin
Sau khi giai đoạn một (đá vòng tròn 2 lượt sân nhà-khách giữa 14 CLB) khép lại, giải sẽ chia làm 2 nhóm. Nhóm A (Championship) gồm 6 đội có thứ hạng cao nhất đua chức vô địch, vé dự Europa League cùng suất đá chung kết play-off cúp C2 châu Âu. Nhóm B (Relegation) có 8 đội, chia làm 2 bảng đấu mỗi bảng 4 đội, cũng đá vòng tròn 2 lượt xác định đội xuống hạng trực tiếp, suất play-off trụ hạng và suất play-off Europa League. Riêng suất play-off Europa League phân bổ cũng rất phức tạp. Đội có thành tích tốt nhất (dựa trên điểm số) của 2 bảng vào thắng vòng bán kết – là Horsens. Hai đội có thành tích tốt thứ 2 và 3 gặp nhau ở tứ kết (2 lượt).