XH Đội bóng
1 IK Sirius FK IK Sirius FK
2 Hammarby Hammarby
3 Hacken Hacken
4 Djurgardens Djurgardens
5 Elfsborg Elfsborg
6 AIK Solna AIK Solna
7 Malmo FF Malmo FF
8 Vasteras SK Vasteras SK
9 Brommapojkarna Brommapojkarna
10 GAIS GAIS
11 Mjallby AIF Mjallby AIF
12 IFK Goteborg IFK Goteborg
13 Kalmar FF Kalmar FF
14 Degerfors IF Degerfors IF
15 Orgryte Orgryte
16 Halmstads Halmstads
Tr T H B Điểm Ghi Mất +/- T% H% B% Avg G Avg M 6 trận gần đây
18 13 3 2 42 47 26 21 72.2 16.7 11.1 2.6 1.4 T T T H B B ?
18 11 3 4 36 42 15 27 61.1 16.7 22.2 2.3 0.8 T T H T T T ?
18 8 7 3 31 32 26 6 44.4 38.9 16.7 1.8 1.4 T H H B T T ?
17 9 2 6 29 37 19 18 52.9 11.8 35.3 2.2 1.1 H T T B B T ?
18 7 7 4 28 25 19 6 38.9 38.9 22.2 1.4 1.1 B B T T T H ?
17 8 4 5 28 25 25 0 47.1 23.5 29.4 1.5 1.5 T T H B T T ?
18 8 2 8 26 32 30 2 44.4 11.1 44.4 1.8 1.7 H B T B T B ?
18 7 5 6 26 25 32 -7 38.9 27.8 33.3 1.4 1.8 H T B T B H ?
18 6 6 6 24 27 27 0 33.3 33.3 33.3 1.5 1.5 B H B H T T ?
18 6 5 7 23 21 18 3 33.3 27.8 38.9 1.2 1.0 T B H T B B ?
16 5 5 6 20 24 23 1 31.3 31.3 37.5 1.5 1.4 H B H B B T ?
18 5 5 8 20 23 39 -16 27.8 27.8 44.4 1.3 2.2 T B T T B H ?
18 5 4 9 19 21 28 -7 27.8 22.2 50.0 1.2 1.6 H T H B B H ?
18 4 4 10 16 17 29 -12 22.2 22.2 55.6 0.9 1.6 B B B T T B ?
18 3 5 10 14 22 41 -19 16.7 27.8 55.6 1.2 2.3 H B T B B H ?
18 1 5 12 8 12 35 -23 5.6 27.8 66.7 0.7 1.9 B H B B B H ?
  • UEFA qualifying
  • UEFA ECL play-offs
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Thông tin
VĐQG Thụy Điển gồm tất cả 16 đội. Mỗi đội đá 30 trận mỗi mùa trên sân khách và sân nhà. 2 đội xếp cuối bảng sẽ phải xuống hạng tới Hạng 2 Thụy Điển, còn 2 đội có thứ hạng cao nhất Giải Hạng 2 Thụy Điển sẽ được thăng hạng lên thay thế. Sau khi mùa giải kết thúc, 4 đội có điểm cao nhất sẽ có tư cách dự UEFA Champions League và UEFA Europa League