XH Đội bóng
1 IK Sirius FK IK Sirius FK
2 Hammarby Hammarby
3 Hacken Hacken
4 Elfsborg Elfsborg
5 Djurgardens Djurgardens
6 GAIS GAIS
7 Mjallby AIF Mjallby AIF
8 Malmo FF Malmo FF
9 Brommapojkarna Brommapojkarna
10 Vasteras SK Vasteras SK
11 AIK Solna AIK Solna
12 Kalmar FF Kalmar FF
13 Degerfors IF Degerfors IF
14 IFK Goteborg IFK Goteborg
15 Halmstads Halmstads
16 Orgryte Orgryte
Tr T H B Điểm Ghi Mất +/- T% H% B% Avg G Avg M 6 trận gần đây
11 9 2 0 29 31 14 17 81.8 18.2 0.0 2.8 1.3 T T T T T H ?
12 6 2 4 20 26 14 12 50.0 16.7 33.3 2.2 1.2 T T B B B T ?
11 5 5 1 20 22 18 4 45.5 45.5 9.1 2.0 1.6 H T T H T B ?
12 4 6 2 18 17 13 4 33.3 50.0 16.7 1.4 1.1 T H H H H B ?
10 5 1 4 16 23 15 8 50.0 10.0 40.0 2.3 1.5 H T T B B T ?
12 4 4 4 16 17 12 5 33.3 33.3 33.3 1.4 1.0 T H T B T H ?
11 4 4 3 16 18 15 3 36.4 36.4 27.3 1.6 1.4 T T B H H H ?
11 5 1 5 16 21 20 1 45.5 9.1 45.5 1.9 1.8 B B B B T T ?
11 4 4 3 16 16 17 -1 36.4 36.4 27.3 1.5 1.5 T B T T H H ?
11 4 3 4 15 20 23 -3 36.4 27.3 36.4 1.8 2.1 B B H T B T ?
11 4 3 4 15 14 17 -3 36.4 27.3 36.4 1.3 1.5 H B H T B T ?
11 4 1 6 13 14 15 -1 36.4 9.1 54.5 1.3 1.4 B T B T B T ?
11 2 4 5 10 12 17 -5 18.2 36.4 45.5 1.1 1.5 H B H B H B ?
11 2 4 5 10 14 24 -10 18.2 36.4 45.5 1.3 2.2 B B T H T B ?
11 1 3 7 6 10 23 -13 9.1 27.3 63.6 0.9 2.1 B B H T B B ?
11 1 3 7 6 10 28 -18 9.1 27.3 63.6 0.9 2.5 B B B B H B ?
  • UEFA qualifying
  • UEFA ECL play-offs
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Thông tin
VĐQG Thụy Điển gồm tất cả 16 đội. Mỗi đội đá 30 trận mỗi mùa trên sân khách và sân nhà. 2 đội xếp cuối bảng sẽ phải xuống hạng tới Hạng 2 Thụy Điển, còn 2 đội có thứ hạng cao nhất Giải Hạng 2 Thụy Điển sẽ được thăng hạng lên thay thế. Sau khi mùa giải kết thúc, 4 đội có điểm cao nhất sẽ có tư cách dự UEFA Champions League và UEFA Europa League