XH Đội bóng
1 Vantaa Vantaa
2 Jazz Pori Jazz Pori
3 Inter Turku II Inter Turku II
4 TPV Tampere TPV Tampere
5 KPV KPV
6 KuPS(Trẻ) KuPS(Trẻ)
Tr T H B Điểm Ghi Mất +/- T% H% B% Avg G Avg M 6 trận gần đây
5 5 0 0 46 10 3 7 100.0 0.0 0.0 2.0 0.6 T T T T T ?
5 2 1 2 40 9 11 -2 40.0 20.0 40.0 1.8 2.2 T B T B H ?
5 3 1 1 30 14 4 10 60.0 20.0 20.0 2.8 0.8 B T T T H ?
5 2 0 3 30 10 10 0 40.0 0.0 60.0 2.0 2.0 T B B T B ?
5 1 1 3 19 4 12 -8 20.0 20.0 60.0 0.8 2.4 B T B B H ?
5 0 1 4 16 7 14 -7 0.0 20.0 80.0 1.4 2.8 B B B B H ?
Thông tin
Tổng cộng 36 đội sẽ thi đấu giải đấu chia thành ba nhóm, Lohko A (Nhóm A), Lohko B (Nhóm B) và Lohko C (Nhóm C). 25 trở về từ 2015 mùa, hai xuống hạng từ Ykkönen và chín thăng từ Kolmonen . Nhà vô địch của mỗi nhóm và đội nào là Á hậu hạng nhất sẽ đủ điều kiện cho các trận đấu khuyến mại để quyết định hai đội nào được thăng cấp lên Ykkönen . Ba đội cuối cùng trong mỗi nhóm sẽ hội đủ điều kiện trực tiếp để xuống hạng đến Kolmonen . Mỗi đội sẽ chơi tổng cộng 22 trận, chơi hai lần mỗi đội trong nhóm.